Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù巨
xīng星

Nghĩa tiếng Việt

siêu sao, ngôi sao lớn

Âm Hán Việt

cự tinh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 工 (công việc)

5 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường dùng trong lĩnh vực giải trí và thể thao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cự tinh

Từng chữ

  • 巨cựlớn, to
  • 星tinhngôi sao; sao Tinh (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người nổi tiếng trong lĩnh vực giải trí, nghệ thuật, thể thao. '巨' (to lớn) + '星' (ngôi sao). Trang trọng hơn '明星' (ngôi sao).

Câu ví dụ

  • 他是乐坛的巨星。Tā shì yuètán de jùxīng. thanh 1

    Anh ấy là siêu sao của làng nhạc.

  • 这位巨星即将开始世界巡演。Zhè wèi jùxīng jíjiāng kāishǐ shìjiè xúnyǎn. thanh 4

    Siêu sao này sắp bắt đầu chuyến lưu diễn thế giới.

  • 好莱坞的巨星云集于此。Hǎoláiwù de jùxīng yúnjí yú cǐ. thanh 3

    Các siêu sao Hollywood quy tụ tại đây.

Kết hợp thường gặp

  • 影坛巨星yǐngtán jùxīng thanh 3
  • 歌坛巨星gētán jùxīng thanh 1
  • 国际巨星guójì jùxīng thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.