Từ vựng tiếng Trung
gōng*zhěng

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận, gọn gàng, ngay ngắn (viết chữ hoặc làm việc)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng miêu tả chữ viết, sắp xếp, hoặc làm việc: cẩn thận, gọn gàng, ngay ngắn. Mang sắc thái tích cực. Hán-Việt: 'công chỉnh'.

Câu ví dụ

  • 他的字写得很工整Tā de zì xiě de hěn gōngzhěng thanh 1

    Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn

  • 房间布置得很工整Fángjiān bùzhì de hěn gōngzhěng thanh 2

    Phòng được bày trí rất gọn gàng

  • 工整的笔记Gōngzhěng de bǐjì thanh 1

    Bài笔记 ngay ngắn, cẩn thận

  • 字体工整Zìtǐ gōngzhěng thanh 4

    Chữ viết ngay ngắn

  • 做事工整Zuòshì gōngzhěng thanh 4

    Làm việc cẩn thận, gọn gàng

Kết hợp thường gặp

  • 字写工整zì xiě gōngzhěng thanh 4

    chữ viết ngay ngắn

  • 工整的字gōngzhěng de zì thanh 1

    chữ ngay ngắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.