Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 小 (nhỏ)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordÍt, thiếu. Lưu ý đọc 'shào' khi nghĩa là 'trẻ tuổi' (shàonián = thiếu niên). 多少 là từ hỏi số lượng.
Câu ví dụ
- 人很少
Người rất ít
- 钱少了
Tiền ít rồi, giảm tiền
- 多少
bao nhiêu
- 少见
hiếm thấy
Kết hợp thường gặp
- 减少
giảm bớt
Từ khác chứa "少"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.