Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng lượng từ 一副 (yī fù) — một đôi; câu đối gồm 上联 (vế trên) và 下联 (vế dưới) kèm 横批 (câu ngang) ở trên.
Câu ví dụ
- 春节时人们喜欢贴对联
Dịp Tết mọi người thích dán câu đối
- 他写了一副对联送给亲戚
Anh viết một đôi câu đối tặng họ hàng
- 这副对联的上下联对仗工整
Đôi câu đối này có vế trên vế dưới chỉnh đối rất chuẩn
- 门上贴着一副喜庆的对联
Trên cổng dán một đôi câu đối vui tươi
Kết hợp thường gặp
- 贴对联
dán câu đối
- 写对联
viết câu đối
- 春联
câu đối Tết (xuân liên)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.