Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
duì*lián

Nghĩa tiếng Việt

Đối liên — câu đối: hai vế câu có vần, nhịp và ý tương xứng, thường viết trên giấy đỏ và dán hai bên cửa vào dịp Tết hoặc trang trí. Là thể loại văn học truyền thống của Trung Hoa.

Âm Hán Việt

đối liên

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 幅 (bức) hoặc 副 (đôi, bộ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đối liên

Từng chữ

  • đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • liênliên minh, liên kết; câu đối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng lượng từ 一副 (yī fù) — một đôi; câu đối gồm 上联 (vế trên) và 下联 (vế dưới) kèm 横批 (câu ngang) ở trên.

Câu ví dụ

  • 春节时人们喜欢贴对联Chūnjié shí rénmen xǐhuān tiē duìlián thanh 1

    Dịp Tết mọi người thích dán câu đối

  • 他写了一副对联送给亲戚Tā xiě le yī fù duìlián sòng gěi qīnqi thanh 1

    Anh viết một đôi câu đối tặng họ hàng

  • 这副对联的上下联对仗工整Zhè fù duìlián de shàngxià lián duìzhàng gōngzhěng thanh 4

    Đôi câu đối này có vế trên vế dưới chỉnh đối rất chuẩn

  • 门上贴着一副喜庆的对联Mén shàng tiē zhe yī fù xǐqìng de duìlián thanh 2

    Trên cổng dán một đôi câu đối vui tươi

Kết hợp thường gặp

  • 贴对联tiē duìlián thanh 1

    dán câu đối

  • 写对联xiě duìlián thanh 3

    viết câu đối

  • 春联chūnlián thanh 1

    câu đối Tết (xuân liên)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.