Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
kuān*róng

Nghĩa tiếng Việt

Khoan dung — rộng lượng, sẵn sàng tha thứ và chấp nhận điều khác biệt hoặc lỗi lầm của người khác. Là đức tính tích cực, thể hiện tầm nhìn rộng và lòng độ lượng.

Âm Hán Việt

khoan dung

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Có thể làm tính từ miêu tả tính cách hoặc làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc hành vi được tha thứ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoan dung

Từng chữ

  • khoanrộng rãi
  • dungchứa đựng; dáng dấp, hình dong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tích cực hơn 纵容 (zòngróng — dung túng, chiều hư); 宽容 nhấn mạnh lòng độ lượng, còn 纵容 có sắc thái tiêu cực là bao che.

Câu ví dụ

  • 我们应该对别人的错误宽容一些Wǒmen yīnggāi duì biérén de cuòwù kuānróng yīxiē thanh 3

    Chúng ta nên khoan dung hơn với lỗi lầm của người khác

  • 宽容是一种美德Kuānróng shì yī zhǒng měidé thanh 1

    Khoan dung là một đức tính tốt đẹp

  • 她以宽容的态度对待所有人Tā yǐ kuānróng de tàidù duìdài suǒyǒu rén thanh 1

    Cô đối xử với mọi người bằng thái độ khoan dung

  • 社会需要更多的宽容和理解Shèhuì xūyào gèng duō de kuānróng hé lǐjiě thanh 4

    Xã hội cần nhiều khoan dung và thông cảm hơn

Kết hợp thường gặp

  • 宽容大度kuānróng dàdù thanh 1

    khoan dung độ lượng

  • 相互宽容xiānghù kuānróng thanh 1

    khoan dung lẫn nhau

  • 宽容待人kuānróng dài rén thanh 1

    đối nhân bằng lòng khoan dung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.