Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā家
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

phụ huynh

Âm Hán Việt

gia trưởng

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong tiếng Trung hiện đại chủ yếu dùng với nghĩa phụ huynh học sinh, khác với nghĩa gia trưởng độc đoán trong tiếng Việt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia trưởng

Từng chữ

  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1开kāi thanh 1家jiā thanh 1长zhǎng thanh 3会huì thanh 4

    Ngày mai họp phụ huynh

  • 家jiā thanh 1长zhǎng thanh 3应yīng thanh 1该gāi thanh 1关guān thanh 1心xīn thanh 1孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5学xué thanh 2习xí thanh 2

    Phụ huynh nên quan tâm đến việc học của con

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1长zhǎng thanh 3会huì thanh 4

    họp phụ huynh

  • 家jiā thanh 1长zhǎng thanh 3学xué thanh 2校xiào thanh 4

    trường cho phụ huynh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.