Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dìngyúzūn

Nghĩa tiếng Việt

lấy người có địa vị cao nhất làm chuẩn mực

Âm Hán Việt

định vu tôn

3 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ sự phục tùng tuyệt đối vào quyền uy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

định vu tôn

Từng chữ

  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn
  • 于vuở, tại; so với; đối với
  • 尊tôntôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.