Từ vựng tiếng Trung
guān*liáo

Nghĩa tiếng Việt

quan chức, quan lại (đôi khi mang nghĩa tiêu cực: quan liêu)

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ bộ máy quan chức cứng nhắc, thủ tục rườm rà.

Câu ví dụ

  • 官僚机构往往效率低下。Guānliáo jīgòu wǎngwǎng xiàolǜ dīxià. thanh 1

    Cơ quan quan liêu thường hiệu quả thấp.

  • 他讨厌那些官僚主义者。Tā tǎoyàn nàxiē guānliáo zhǔyì zhě. thanh 1

    Anh ấy ghét những người quan liêu.

  • 我们要克服官僚作风。Wǒmen yào kèfú guānliáo zuòfēng. thanh 3

    Chúng ta cần khắc phục tác phong quan liêu.

  • 旧时代的官僚欺压百姓。Jiùshídài de guānliáo qīyā bǎixìng. thanh 4

    Quan lại thời xưa áp bách dân thường.

Kết hợp thường gặp

  • guān thanh 1liáo thanh 2zhǔ thanh 3 thanh 4

    chủ nghĩa quan liêu

  • guān thanh 1liáo thanh 2zuò thanh 4fēng thanh 1

    tác phong quan liêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.