Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zōng*jiào宗

Nghĩa tiếng Việt

tôn giáo

Âm Hán Việt

tông, tôn giáo

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm các động từ như tin tưởng, truyền bá

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tông, tôn giáo

Từng chữ

  • 宗tông, tôndòng họ
  • 教giáodạy dỗ, truyền thụ; tôn giáo, đạo; sai bảo, khiến; cho phép

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tôn giáo

Câu ví dụ

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3选xuǎn thanh 3择zé thanh 2宗zōng thanh 1教jiào thanh 4的de thanh 5自zì thanh 4由yóu. thanh 2。

    Mỗi người đều có tự do lựa chọn tôn giáo.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4寺sì thanh 4庙miáo thanh 2是shì thanh 4当dāng thanh 1地dì thanh 4的de thanh 5宗zōng thanh 1教jiào thanh 4中zhōng thanh 1心xīn. thanh 1。

    Ngôi chùa này là trung tâm tôn giáo của địa phương.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4尊zūn thanh 1重zhòng thanh 4不bù thanh 4同tóng thanh 2国guó thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5宗zōng thanh 1教jiào thanh 4信xìn thanh 4仰yǎng. thanh 3。

    Chúng ta cần tôn trọng tín ngưỡng tôn giáo của các quốc gia khác nhau.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.