Từ vựng tiếng Trung
nìng*kěn

Nghĩa tiếng Việt

trữ khẳng — thà rằng, thà ... còn hơn; chọn phương án ít tệ hơn khi buộc phải chọn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bộ: (thịt, cơ bắp)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

宁肯 thường dùng trong cấu trúc 宁肯A,也不/也要B. Cùng nghĩa với 宁愿 (nìngyuàn) nhưng 宁肯 mang sắc thái quyết đoán, dứt khoát hơn. Dùng trong ngữ cảnh bắt buộc phải lựa chọn.

Câu ví dụ

  • 我宁肯走路,也不坐那辆破车Wǒ nìngkěn zǒulù, yě bù zuò nà liàng pò chē thanh 3

    Tôi thà đi bộ còn hơn ngồi cái xe tồi tàn đó

  • 他宁肯吃苦,也要完成这个项目Tā nìngkěn chīkǔ, yě yào wánchéng zhège xiàngmù thanh 1

    Anh ấy thà chịu khổ còn hơn để dự án dở dang

  • 宁肯少睡几小时,也要把报告写完Nìngkěn shǎo shuì jǐ xiǎoshí, yě yào bǎ bàogào xiě wán thanh 4

    Thà ngủ ít vài tiếng còn hơn để báo cáo chưa xong

  • 她宁肯一个人住,也不想和室友闹矛盾Tā nìngkěn yī gè rén zhù, yě bù xiǎng hé shìyǒu nào máodùn thanh 1

    Cô ấy thà ở một mình còn hơn gây mâu thuẫn với bạn cùng phòng

Kết hợp thường gặp

  • 宁肯…也不…nìngkěn… yě bù… thanh 4

    thà ... còn hơn không ...

  • 宁肯…也要…nìngkěn… yě yào… thanh 4

    thà ... nhưng nhất định phải ...

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.