Từ vựng tiếng Trung
xué*shí

Nghĩa tiếng Việt

giờ học

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ em, con)

8 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị tính thời gian học tập trong trường học. 1学thường = 45-50 phút.

Câu ví dụ

  • 这门课每周三个学时Zhè mén kè měizhōu sān gè xuéshí thanh 4

    Môn học này ba giờ học mỗi tuần

  • 完成160个学时才能毕业Wánchéng yībǎi liùshí gè xuéshí cáinéng bìyè thanh 2

    Hoàn thành 160 giờ học mới được tốt nghiệp

  • 每个学时45分钟Měi gè xuéshí sìshíwǔ fēnzhōng thanh 3

    Mỗi giờ học 45 phút

Kết hợp thường gặp

  • 学时xuéshí thanh 2

    giờ học

  • 课时kèshí thanh 4

    giờ học (đồng nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.