Từ vựng tiếng Trung
zì*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

từ ngữ, chữ, cụm từ (thường mang sắc thái tiêu cực)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về lời nói/chữ ngữ với sắc thái tiêu cực hoặc phản đối.

Câu ví dụ

  • 这就是他说的字眼Zhè jiùshì tā shuō de zìyǎn thanh 4

    Đây là chữ mà anh ấy nói

  • 什么字眼shénme zìyǎn thanh 2

    chữ gì (thái độ thờ ơ)

  • 好听字眼hǎotīng zìyǎn thanh 3

    chữ hay/lời hay

  • 难听的字眼nántīng de zìyǎn thanh 2

    lời khó nghe

Kết hợp thường gặp

  • 难听字眼nántīng zìyǎn thanh 2

    lời khó nghe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.