Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nènhuá

Nghĩa tiếng Việt

mềm mịn, mượt mà

Âm Hán Việt

nộn hoạt

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

14 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để tả làn da hoặc kết cấu thực phẩm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nộn hoạt

Từng chữ

  • nộnnon; mềm; e thẹn
  • hoạtlưu thông, không ngừng; trơn, nhẵn; khôi hài, hài hước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这块豆腐口感非常嫩滑。Zhè kuài dòufu kǒugǎn fēicháng nènhuá thanh 4

    Miếng đậu phụ này ăn rất mềm mịn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.