Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zī*shì姿

Nghĩa tiếng Việt

tư thế

Âm Hán Việt

tư thế

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ, phụ nữ)

9 nét

Bộ: 力 (sức lực)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ như 保持 (duy trì) hoặc 调整 (điều chỉnh)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư thế

Từng chữ

  • 姿tưdáng dấp thuỳ mị; dáng vẻ, điệu bộ, tư thế
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tư thế

Câu ví dụ

  • 错cuò thanh 4误wù thanh 4的de thanh 5读dú thanh 2书shū thanh 1姿zī thanh 1势shì thanh 4会huì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5的de thanh 5健jiàn thanh 4康kāng. thanh 1。

    Tư thế đọc sách sai sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của mắt.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1纠jiū thanh 1正zhèng thanh 4了le thanh 5她tā thanh 1弹tán thanh 2钢gāng thanh 1琴qín thanh 2时shí thanh 2的de thanh 5手shǒu thanh 3部bù thanh 4姿zī thanh 1势shì. thanh 4。

    Giáo viên đã sửa tư thế tay của cô ấy khi chơi đàn piano.

  • 拍pāi thanh 1照zhào thanh 4时shí, thanh 2,你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3换huàn thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4更gèng thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2的de thanh 5姿zī thanh 1势shì. thanh 4。

    Khi chụp ảnh, bạn có thể đổi một tư thế tự nhiên hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.