Từ vựng tiếng Trung
mèi*mei

Nghĩa tiếng Việt

em gái

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Xưng hô em gái trong gia đình. 姐妹 (jiěmèi) chỉ chị em gái chung.

Câu ví dụ

  • 这是我妹妹Zhè shì wǒ mèimei thanh 4

    Đây là em gái tôi

  • 妹妹很小Mèimei hěn xiǎo thanh 4

    Em gái còn nhỏ

  • 我和妹妹一起玩Wǒ hé mèimei yīqǐ wán thanh 3

    Tôi chơi cùng em gái

  • 妹妹在读书Mèimei zài dúshū thanh 4

    Em gái đang học

Kết hợp thường gặp

  • 姐姐妹妹jiějie mèimei thanh 3

    chị em gái

  • 妹妹mèimei thanh 4

    em gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.