Từ vựng tiếng Trung
hǎo*kàn

Nghĩa tiếng Việt

đẹp, hay

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

好看 nghĩa là đẹp (về ngoại hình) hoặc hay (về sách, phim). Hán-Việt: hảo (tốt) + khán (nhìn/xem).

Câu ví dụ

  • 这本书很好看。Zhè běn shū hěn hǎokàn. thanh 4
  • 她今天很好看。Tā jīntiān hěn hǎokàn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 很好看hěn hǎokàn thanh 3
  • 好看的衣服hǎokàn de yīfu thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.