Từ vựng tiếng Trung
hǎo*xīn*rén

Nghĩa tiếng Việt

người tốt bụng

3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bộ: (nhân)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

好心人是褒义称呼,指乐于助人、心地善良的人。常用于感谢或赞美的语境。

Câu ví dụ

  • 他是个好心人Tā shì gè hǎoxīnrén thanh 1

    Anh ấy là người tốt bụng

  • 感谢好心人gǎnxiè hǎoxīnrén thanh 3

    biết ơn người tốt bụng

  • 遇到好心人帮忙Yùdào hǎoxīnrén bāngmáng thanh 4

    gặp người tốt bụng giúp đỡ

  • 做一个好心人Zuò yī gè hǎoxīnrén thanh 4

    Làm một người tốt bụng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.