Từ vựng tiếng Trung
hǎo*tīng

Nghĩa tiếng Việt

nghe hay, hay (về âm thanh)

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ kết hợp chỉ âm thanh nghe hay, dễ chịu. Dùng cho âm nhạc, giọng nói, câu chuyện.

Câu ví dụ

  • 这首歌很好听。Zhè shǒu gē hěn hǎotīng. thanh 4
  • 你中文说得很好听。Nǐ Zhōngwén shuō de hěn hǎotīng. thanh 3
  • 这个故事不好听。Zhège gùshi bù hǎotīng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 很好听 thanh 5
  • 不好听 thanh 5
  • 好听的音乐 thanh 5
  • 听起来好听 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.