Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hǎo*sì

Nghĩa tiếng Việt

có vẻ

Âm Hán Việt

hảo tự

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để so sánh hai sự vật, mang sắc thái văn viết trang trọng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hảo tự

Từng chữ

  • hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • tựnhư, giống như

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ có vẻ.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5xiào thanh 4róng thanh 2hǎo thanh 3 thanh 4chūn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5yáng thanh 2guāng thanh 1bān thanh 1wēn thanh 1nuǎn. thanh 3

    Nụ cười của cô ấy ấm áp tựa như ánh nắng mùa xuân.

  • thanh 2miàn thanh 4píng thanh 2jìng thanh 4de thanh 5hǎo thanh 3 thanh 4 thanh 2miàn thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5jìng thanh 4zi. thanh 5

    Mặt hồ phẳng lặng như một tấm gương khổng lồ.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4 thanh 4hǎo thanh 3xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1kuài thanh 4 thanh 4de thanh 5hǎo thanh 3 thanh 4yào thanh 4fēi thanh 1 thanh 3lái. thanh 2

    Nghe thấy tin tốt này, anh ấy vui sướng như muốn bay lên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.