Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shē*wàng

Nghĩa tiếng Việt

ước muốn hoang dã, mong muốn quá cao

Âm Hán Việt

xa vọng

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

12 nét

Bộ: (mặt trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho động từ 抱有 hoặc tự làm động từ chính trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xa vọng

Từng chữ

  • xaxa xỉ; quá đỗi, nhiều
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phê phán mong muốn quá cao, không thực tế.

Câu ví dụ

  • 这只是奢望Zhè zhǐshì shēwàng thanh 4

    Đây chỉ là mong muốn hoang dã

  • 不敢有任何奢望Bù gǎn yǒu rènhé shēwàng thanh 4

    Không dám có mong muốn hoang dã nào

  • 那是个不切实际的奢望Nà shì gè bùqiè shíjì de shēwàng thanh 4

    Đó là mong muốn hoang dã không thực tế

Kết hợp thường gặp

  • 奢望得到shēwàng dédào thanh 1

    mong muốn hoang dã được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.