Từ vựng tiếng Trung
shī*luò

Nghĩa tiếng Việt

thất lạc, chán nản, thất vọng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ cảm giác chán nản, thất vọng khi mất mát hoặc không đạt được điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 我感到很失落Wǒ gǎndào hěn shīluò thanh 3

    Tôi cảm thấy rất chán nản

  • 失落的感情Shīluò de gǎnqíng thanh 1

    Cảm giác chán nản

  • 不要失落Bùyào shīluò thanh 4

    Đừng chán nản

Kết hợp thường gặp

  • 感到失落gǎndào shīluò thanh 3

    cảm thấy chán nản

  • 失落的情绪shīluò de qíngxù thanh 1

    cảm xúc chán nản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.