Từ vựng tiếng Trung
tài

Nghĩa tiếng Việt

quá, quá mức, rất, cực kỳ

1 chữ4 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Nhấn mạnh mức độ cao, thường kèm 了. Trong 太太, nghĩa là 'vợ, mrs.'. Lưu ý: 不太 = không quá, không lắm.

Câu ví dụ

  • Tài thanh 4hǎo thanh 3le thanh 5

    Tốt quá, tốt lắm

  • Tài thanh 4duō thanh 1le thanh 5

    Quá nhiều rồi

  • 不太贵Bútài guì thanh 2

    Không quá đắt

  • 太太tàitai thanh 4

    vợ, phu nhân

Kết hợp thường gặp

  • tài thanh 4 thanh 4

    quá to

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.