Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

tiānbēngdìliè

Nghĩa tiếng Việt

Trời sập đất nứt, dùng để chỉ âm thanh lớn hoặc biến động dữ dội

Âm Hán Việt

thiên băng địa liệt

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 山 (núi)

11 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 衣 (áo, quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả sự kiện chấn động hoặc âm thanh kinh khủng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên băng địa liệt

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 崩băngnúi lở; đổ, vỡ, gãy; vua chết
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 裂liệtxé ra; rách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.