Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
tính từTính từ chỉ quy mô lớn. Thường đi với danh từ chỉ sự kiện, tổ chức, công trình. Phân biệt với 大 (lớn) – 大型 nhấn mạnh quy mô/tầm vóc.
Câu ví dụ
- 我们公司要举办一场大型活动。
- 这座城市有很多大型购物中心。
Kết hợp thường gặp
- 大型超市
- 大型企业
- 大型演唱会
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.