Từ vựng tiếng Trung
dà*dì

Nghĩa tiếng Việt

đất đai, vùng đất lớn, mặt đất (thường mang ý thi ca hoặc vĩ mô)

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

3 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường mang ý thi ca hoặc vĩ mô. Phân biệt 大地 (đất đai - vĩ mô) vs 地面 (mặt đất - cụ thể).

Câu ví dụ

  • 广阔的大地Guǎngkuò de dàdì thanh 3

    Đất đai bao la

  • 春天的大地Chūntiān de dàdì thanh 1

    Đất đai mùa xuân

  • 大地回春dàdì huíchūn thanh 4

    Đất trời trở lại mùa xuân

  • 脚踏大地jiǎo tà dàdì thanh 3

    Chân đạp đất

Kết hợp thường gặp

  • 祖国大地zǔguó dàdì thanh 3

    đất nước Tổ quốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.