Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà*gē

Nghĩa tiếng Việt

đại + ca (anh cả)

Âm Hán Việt

đại ca

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn, lớn)

3 nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm từ xưng hô trực tiếp hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu giao tiếp hàng ngày

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại ca

Từng chữ

  • đạito, lớn
  • caanh trai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 4 thanh 1zài thanh 4 thanh 1jiā thanh 1wài thanh 4 thanh 3gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Anh cả của tôi làm việc ở một doanh nghiệp nước ngoài.

  • xiè thanh 4xie thanh 5zhè thanh 4wèi thanh 4 thanh 4 thanh 1bāng thanh 1 thanh 3 thanh 2xíng thanh 2li. thanh 5

    Cảm ơn người anh này đã giúp tôi xách hành lý.

  • thanh 4gē, thanh 1qǐng thanh 3wèn thanh 4 thanh 4huǒ thanh 3chē thanh 1zhàn thanh 4zěn thanh 3me thanh 5zǒu? thanh 3

    Anh ơi, cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi thế nào?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.