Từ vựng tiếng Trung
gē*ge

Nghĩa tiếng Việt

anh trai

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 哥 có hai phần giống nhau, mỗi phần bao gồm một chữ 可 (khả) và một bộ khẩu (口) bên dưới.
  • 可 biểu thị khả năng hoặc sự cho phép, ghép lại hai phần thể hiện sự lặp lại và nhấn mạnh, như hình ảnh của hai người anh lớn.

哥哥 có nghĩa là anh trai, biểu thị người anh trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

哥哥gēge

anh trai

大哥dàgē

người anh cả

老哥lǎogē

anh trai (thân mật, dùng khi gọi anh trai thân thiết)