Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Số từ数词
duō*bàn多

Nghĩa tiếng Việt

phần lớn

Âm Hán Việt

đa bán

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi tối)

6 nét

Bộ: 十 (số mười)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Số từ数词

Làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị khả năng lớn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

đa bán

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phần lớn.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1没méi thanh 2来lái, thanh 2,多duō thanh 1半bàn thanh 4是shì thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4了le. thanh 5。

    Hôm nay anh ấy không đến, phần lớn là bị bệnh rồi.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5员yuán thanh 2工gōng thanh 1多duō thanh 1半bàn thanh 4是shì thanh 4刚gāng thanh 1毕bì thanh 4业yè thanh 4的de thanh 5大dà thanh 4学xué thanh 2生shēng. thanh 1。

    Nhân viên ở đây phần lớn là sinh viên đại học mới tốt nghiệp.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4多duō thanh 1半bàn thanh 4会huì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4资zī thanh 1金jīn thanh 1不bù thanh 4足zú thanh 2而ér thanh 2失shī thanh 1败bài. thanh 4。

    Kế hoạch này phần lớn sẽ thất bại vì thiếu kinh phí.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.