Từ vựng tiếng Trung
duō*bàn

Nghĩa tiếng Việt

phần lớn

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (số mười)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ phần lớn.

Câu ví dụ

  • 这个多半很重要Zhège 多半 hěn zhòngyào thanh 4

    Phần lớn này rất quan trọng

  • 他们多半了Tāmen 多半le thanh 1

    Họ đã phần lớn

  • 关于多半Guānyú 多半 thanh 1

    Về phần lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.