Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
duō*yuán

Nghĩa tiếng Việt

đa nguyên tố

Âm Hán Việt

đa nguyên

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tối)

6 nét

Bộ: (nhi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất đa dạng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa nguyên

Từng chữ

  • đanhiều
  • nguyênbắt đầu, thứ nhất; chủ yếu, căn bản, nguyên tố; đơn vị tiền tệ; đời nhà Nguyên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

多元 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 多元文化duōyuán wénhuà thanh 1

    văn hóa đa dạng

  • 多元社会duōyuán shèhuì thanh 1

    xã hội đa dạng

  • 多元发展duōyuán fāzhǎn thanh 1

    phát triển đa dạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.