Từ vựng tiếng Trung
wài*yī

Nghĩa tiếng Việt

áo khoác ngoài; lớp vỏ bên ngoài (nghĩa bóng)

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bộ: (áo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

外衣 chỉ lớp áo ngoài cùng, có thể là áo khoác hoặc bất kỳ áo mặc phủ ngoài. Nghĩa bóng: lớp vỏ che đậy bản chất thật (披着...的外衣). Phân biệt với 大衣 (áo măng tô dài) và 夹克 (áo jacket ngắn).

Câu ví dụ

  • 天气变冷了,记得穿外衣Tiānqì biàn lěng le, jìde chuān wàiyī thanh 1

    Trời trở lạnh rồi, nhớ mặc áo khoác ngoài

  • 他脱下外衣挂在衣架上Tā tuōxià wàiyī guà zài yījià shàng thanh 1

    Anh ấy cởi áo khoác ngoài treo lên mắc áo

  • 这个计划披着慈善的外衣Zhège jìhuà pīzhe císhàn de wàiyī thanh 4

    Kế hoạch này khoác lớp vỏ từ thiện bên ngoài

  • 她的外衣很漂亮,是新买的Tā de wàiyī hěn piàoliang, shì xīn mǎi de thanh 1

    Chiếc áo khoác ngoài của cô ấy rất đẹp, mới mua

Kết hợp thường gặp

  • 穿外衣chuān wàiyī thanh 1

    mặc áo khoác ngoài

  • 脱外衣tuō wàiyī thanh 1

    cởi áo khoác ngoài

  • 慈善外衣císhàn wàiyī thanh 2

    lớp vỏ từ thiện (nghĩa bóng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.