Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wài*jí

Nghĩa tiếng Việt

ngoại tịch — (thuộc) quốc tịch nước ngoài; người có quốc tịch nước ngoài

Âm Hán Việt

ngoại tịch

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tối)

5 nét

Bộ: (tre)

20 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ người để chỉ rõ nguồn gốc quốc tịch của họ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngoại tịch

Từng chữ

  • ngoạibên ngoài
  • tịchghi chép vào sổ, liệt kê

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

外籍 nhấn mạnh vào quốc tịch pháp lý, khác với 外国人 (người nước ngoài — nói về xuất xứ). Người Việt kiều có quốc tịch nước ngoài có thể gọi là 外籍越南人. Dùng nhiều trong văn bản hành chính, báo chí.

Câu ví dụ

  • 他是一位外籍教师Tā shì yī wèi wàijí jiàoshī thanh 1

    Anh ấy là giáo viên người nước ngoài (có quốc tịch nước ngoài)

  • 公司雇用了许多外籍员工Gōngsī gùyòng le xǔduō wàijí yuángōng thanh 1

    Công ty đã tuyển dụng nhiều nhân viên người nước ngoài

  • 她取得了外籍,定居海外Tā qǔdé le wàijí, dìngjū hǎiwài thanh 1

    Cô ấy đã có quốc tịch nước ngoài, định cư ở nước ngoài

  • 外籍运动员不能代表本国参赛Wàijí yùndòngyuán bù néng dàibiǎo běnguó cānsài thanh 4

    Vận động viên có quốc tịch nước ngoài không thể đại diện cho quê hương thi đấu

Kết hợp thường gặp

  • 外籍教师wàijí jiàoshī thanh 4

    giáo viên người nước ngoài

  • 外籍人士wàijí rénshì thanh 4

    người có quốc tịch nước ngoài, người ngoại quốc

  • 外籍华人wàijí huárén thanh 4

    người Hoa có quốc tịch nước ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.