Từ vựng tiếng Trung
xī*yáng

Nghĩa tiếng Việt

tịch dương, mặt trời lặn, ánh nắng chiều tà (hình ảnh thơ mộng của hoàng hôn)

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

3 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

夕阳 mang nghĩa thơ và được dùng nhiều trong văn học. Ngoài nghĩa đen 'hoàng hôn', còn có ẩn dụ quan trọng: 夕阳产业 (ngành công nghiệp lỗi thời, đang tàn) và 夕阳红 (ẩn dụ tích cực về tuổi già sung mãn). Khác với 黄昏 (hoàng hôn — nói về thời điểm trong ngày, ít chất thơ hơn).

Câu ví dụ

  • 夕阳西下,天空一片红霞Xīyáng xī xià, tiānkōng yīpiàn hóngxiá thanh 1

    Mặt trời lặn về phía tây, bầu trời rực rỡ ráng đỏ

  • 老人坐在门口欣赏夕阳Lǎorén zuò zài ménkǒu xīnshǎng xīyáng thanh 3

    Người già ngồi trước cửa ngắm hoàng hôn

  • 夕阳下的海面美如画Xīyáng xià de hǎimiàn měi rú huà thanh 1

    Mặt biển dưới ánh hoàng hôn đẹp như tranh

  • 他们在夕阳中漫步Tāmen zài xīyáng zhōng mànbù thanh 1

    Họ dạo bước dưới ánh hoàng hôn

Kết hợp thường gặp

  • 夕阳西下xīyáng xī xià thanh 1

    mặt trời lặn về phía tây

  • 夕阳红xīyáng hóng thanh 1

    ráng chiều đỏ; ẩn dụ chỉ người cao tuổi

  • 夕阳产业xīyáng chǎnyè thanh 1

    ngành công nghiệp đang suy tàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.