Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fù*chá

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra lại, tái kiểm tra

Âm Hán Việt

phục, phú, phúc, phức tra

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong y tế với nghĩa tái khám hoặc trong công việc khi cần rà soát lại kết quả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phục, phú, phúc, phức tra

Từng chữ

  • phục, phú, phúc, phứckhôi phục, phục hồi; trở lại; làm lại, lặp lại
  • tracái bè; soát, xét, kiểm tra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y học, kiểm soát chất lượng.

Câu ví dụ

  • 医生要求复查Yīshēng yāoqiú fùchá thanh 1

    Bác sĩ yêu cầu tái khám

  • 我们需要复查这个结果Wǒmen xūyào fùchá zhège jiéguǒ thanh 3

    Chúng ta cần kiểm tra lại kết quả này

  • 明天来医院复查Míngtiān lái yīyuàn fùchá thanh 2

    Ngày mai đến bệnh viện tái khám

  • 复查发现没问题Fùchá fāxiàn méi wèntí thanh 4

    Kiểm tra lại thấy không có vấn đề

Kết hợp thường gặp

  • 医学复查yīxué fùchá thanh 1

    tái khám y học

  • 复查结果fùchá jiéguǒ thanh 4

    kết quả tái kiểm tra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.