Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bèi*yòng

Nghĩa tiếng Việt

dự trữ, dùng khi cần (ghép: 备=chuẩn bị, 用=dùng → chuẩn bị để dùng)

Âm Hán Việt

bị dụng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi sau)

8 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ đồ vật dự phòng hoặc làm động từ đứng sau tân ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bị dụng

Từng chữ

  • bịcó đủ, hoàn toàn; sửa soạn, sắp sẵn; đề phòng, phòng trước; trang bị, thiết bị
  • dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Rất phổ biến trong kỹ thuật, đời sống — chỉ vật/tiền dự phòng cho tình huống khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 请打开备用发电机Qǐng dǎkāi bèiyòng fādiànjī thanh 3

    Mời bật máy phát điện dự phòng

  • 我们要留一些钱备用Wǒmen yào liú yīxiē qián bèiyòng thanh 3

    Chúng ta phải để dành ít tiền dự phòng

  • 备用钥匙在抽屉里Bèiyòng yàoshi zài chōuti lǐ thanh 4

    Chìa khóa dự phòng ở trong ngăn kéo

Kết hợp thường gặp

  • 备用金bèiyòngjīn thanh 4

    dự phòng tiền

  • 备用方案bèiyòng fāng'àn thanh 4

    phương án dự phòng

  • 备用设备bèiyòng shèbèi thanh 4

    thiết bị dự phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.