Từ vựng tiếng Trung
bèi*yòng

Nghĩa tiếng Việt

dự trữ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi sau)

8 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '备' có bộ '夂' mang ý nghĩa về sự chuẩn bị, đi sau để hỗ trợ hoặc bổ sung.
  • Chữ '用' có nghĩa là sử dụng, dùng, thể hiện mục đích của việc chuẩn bị.

Kết hợp hai chữ, '备用' có nghĩa là chuẩn bị sẵn để dùng khi cần thiết.

Từ ghép thông dụng

bèiyòng

dự bị

zhǔnbèi

chuẩn bị

bèiyòngdiànchí

pin dự phòng