Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chuí*zhí

Nghĩa tiếng Việt

thẳng đứng, vuông góc

Âm Hán Việt

thùy trực

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

8 nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng trong toán học hoặc đời sống để chỉ mối quan hệ vuông góc giữa hai đường thẳng hay mặt phẳng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thùy trực

Từng chữ

  • thùyrủ xuống
  • trựcthẳng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2zhí thanh 2线xiàn thanh 4 thanh 3shuǐ thanh 3píng thanh 2miàn thanh 4chéng thanh 2chuí thanh 2zhí thanh 2zhuàng thanh 4tài. thanh 4

    Đường thẳng này ở trạng thái vuông góc với mặt phẳng nằm ngang.

  • pān thanh 1dēng thanh 1zhè thanh 4miàn thanh 4chuí thanh 2zhí thanh 2de thanh 5xuán thanh 2 thanh 2 thanh 1yào thanh 4 thanh 2 thanh 4de thanh 5yǒng thanh 3qì. thanh 4

    Leo lên vách đá dựng đứng này đòi hỏi lòng dũng cảm cực kỳ lớn.

  • yáng thanh 2guāng thanh 1 thanh 1 thanh 1chuí thanh 2zhí thanh 2de thanh 5zhào thanh 4shè thanh 4zài thanh 4chì thanh 4dào thanh 4 thanh 4qū. thanh 1

    Ánh sáng mặt trời chiếu gần như thẳng đứng xuống vùng xích đạo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.