Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

kuàirbājiǎo

Nghĩa tiếng Việt

khoảng một đồng hoặc ít hơn một chút (tương đương 块儿八毛)

Âm Hán Việt

khối nhi bát giác

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

2 nét

Bộ: 角 (góc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ khẩu ngữ dùng để chỉ số tiền nhỏ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khối nhi bát giác

Từng chữ

  • 块khốimiếng, cục, khối; đồng (tệ, khẩu ngữ)
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
  • 八báttám, 8
  • 角giácgóc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.