Từ vựng tiếng Trung
jūn*yún

Nghĩa tiếng Việt

đều, phân bố đều

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đều, phân bố đều

Câu ví dụ

  • 这是均匀Zhè shì 均匀 thanh 4

    Đây là đều

  • 我喜欢均匀Wǒ xǐhuān 均匀 thanh 3

    Tôi thích 均匀

  • 有均匀Yǒu 均匀 thanh 3

    Có 均匀

  • 没有均匀Méiyǒu 均匀 thanh 2

    Không có 均匀

Kết hợp thường gặp

  • 很均匀很 均匀 thanh 5

    很 均匀

  • 非常均匀非常 均匀 thanh 5

    非常 均匀

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.