Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho hình vẽ, đồ thị trong nhiều bối cảnh: toán học (hình học), máy tính (đồ họa), thiết kế.
Câu ví dụ
- 这是一个图形文件
Đây là file hình ảnh
- 画出这个图形
Vẽ hình này
- 几何图形
Hình học / hình hình học
- 这个图形很漂亮
Hình này rất đẹp
- 图形设计
Thiết kế đồ họa
Kết hợp thường gặp
- 图形文件
file hình ảnh
- 图形界面
giao diện đồ họa (GUI)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.