Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tú*xíng

Nghĩa tiếng Việt

hình; đồ thị; hình vẽ

Âm Hán Việt

đồ hình

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh)

8 nét

Bộ: (lông vũ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong toán học hoặc thiết kế đồ họa để chỉ các dạng hình học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ hình

Từng chữ

  • đồvẽ; mưu toan
  • hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho hình vẽ, đồ thị trong nhiều bối cảnh: toán học (hình học), máy tính (đồ họa), thiết kế.

Câu ví dụ

  • 这是一个图形文件Zhè shì yī gè túxíng wénjiàn thanh 4

    Đây là file hình ảnh

  • 画出这个图形Huà chū zhège túxíng thanh 4

    Vẽ hình này

  • 几何图形jǐhé túxíng thanh 3

    Hình học / hình hình học

  • 这个图形很漂亮Zhège túxíng hěn piàoliang thanh 4

    Hình này rất đẹp

  • 图形设计túxíng shèjì thanh 2

    Thiết kế đồ họa

Kết hợp thường gặp

  • 图形文件túxíng wénjiàn thanh 2

    file hình ảnh

  • 图形界面túxíng jièmiàn thanh 2

    giao diện đồ họa (GUI)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.