Từ vựng tiếng Trung
guó*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

Quốc-hữu — thuộc sở hữu nhà nước, quốc hữu; do nhà nước sở hữu và quản lý. Existingmeaning 'nhà nước' đúng nhưng chưa đủ — là tính từ/động từ 'thuộc nhà nước'.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

8 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong cụm 国有企业 (doanh nghiệp nhà nước); đối lập với 私有 (tư hữu) và 外资 (vốn nước ngoài).

Câu ví dụ

  • 这是一家国有企业Zhè shì yī jiā guóyǒu qǐyè thanh 4

    Đây là một doanh nghiệp nhà nước

  • 土地归国有Tǔdì guī guóyǒu thanh 3

    Đất đai thuộc sở hữu nhà nước

  • 国有银行提供低息贷款Guóyǒu yínháng tígōng dīxī dàikuǎn thanh 2

    Ngân hàng quốc doanh cung cấp vay lãi suất thấp

  • 改革开放后很多国有企业私有化Gǎigé kāifàng hòu hěn duō guóyǒu qǐyè sīyǒuhuà thanh 3

    Sau cải cách mở cửa, nhiều doanh nghiệp nhà nước được tư nhân hóa

Kết hợp thường gặp

  • 国有企业guóyǒu qǐyè thanh 2

    doanh nghiệp nhà nước (DNNN)

  • 国有银行guóyǒu yínháng thanh 2

    ngân hàng quốc doanh

  • 国有资产guóyǒu zīchǎn thanh 2

    tài sản nhà nước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.