Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yīnlòujiùjiǎn

Nghĩa tiếng Việt

tận dụng điều kiện sẵn có đơn sơ, liệu cơm gắp mắm

Âm Hán Việt

nhân lậu tựu giản

4 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

8 nét

Bộ: (kiễng chân; yếu đuối)

12 nét

Bộ: (cây trúc, cây tre; cây tiêu, cây sáo)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc làm trong điều kiện thiếu thốn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhân lậu tựu giản

Từng chữ

  • nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân
  • lậuhẹp, nhỏ; xấu xí
  • tựunên, hay là; tới, theo
  • giảnlược bớt, đơn giản hoá; thẻ tre để viết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在艰苦的条件下,我们只能因陋就简。zài jiānkǔ de tiáojiàn xià, wǒmen zhǐnéng yīnlòujiùjiǎn thanh 4

    Trong điều kiện gian khổ, chúng ta chỉ có thể liệu cơm gắp mắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.