Từ vựng tiếng Trung
huí*luò

Nghĩa tiếng Việt

giảm xuống, hạ nhiệt; rớt lại

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (cỏ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

回落 thường dùng chỉ mức giảm từ cao xuống thấp, hoặc hào hứng hạ nhiệt. Thường dùng cho: nhiệt độ, giá cả, sự hào hứng, nhiệt độ cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 气温开始回落Qìwēn kāishǐ huíluò thanh 4

    Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống

  • 股价回落到正常水平Gǔjià huíluò dào zhèngcháng shuǐpíng thanh 3

    Giá cổ phiếu giảm xuống mức bình thường

  • 疫情过后,旅游热度回落Yìqíng guò hòu, lǚyóu rèdù huíluò thanh 4

    Sau dịch, du lịch hạ nhiệt

  • 声音从高处回落Shēngyīn cóng gāo chù huíluò thanh 1

    Âm thanh giảm từ cao xuống thấp

Kết hợp thường gặp

  • 气温回落qìwēn huíluò thanh 4

    nhiệt độ giảm xuống

  • 股价回落gǔjià huíluò thanh 3

    giá cổ phiếu giảm

  • 热度回落rèdù huíluò thanh 4

    sự hào hứng hạ nhiệt

  • 开始回落kāishǐ huíluò thanh 1

    bắt đầu giảm xuống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.