Từ vựng tiếng Trung
huí*luò回
落
Nghĩa tiếng Việt
giảm trở lại
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
回
Bộ: 囗 (vây quanh)
6 nét
落
Bộ: 艹 (cỏ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '回' có bộ '囗' thể hiện ý nghĩa vây quanh, bao bọc, đi kèm với nét '口' chỉ ý về sự quay về hoặc trở lại.
- Chữ '落' có bộ '艹' chỉ ý về các loại thực vật, với phần dưới '洛' mang ý nghĩa rơi xuống, giảm xuống.
→ Từ '回落' có nghĩa là sự giảm xuống hoặc lùi lại, thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc giá cả.
Từ ghép thông dụng
回落
giảm xuống, rơi xuống
回旋
xoay vòng, quay vòng
下落
rơi xuống, hạ xuống