Từ vựng tiếng Trung
huí*jiā

Nghĩa tiếng Việt

về nhà

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm động từ rất thông dụng chỉ hành động trở về nơi ở. Có thể thêm '去' ở cuối: '回家去'.

Câu ví dụ

  • 我想回家。Wǒ xiǎng huíjiā. thanh 3
  • 他每天五点回家。Tā měitiān wǔ diǎn huíjiā. thanh 1
  • 我们一起回家吧。Wǒmen yìqǐ huíjiā ba. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 想回家 thanh 5
  • 回家吃饭 thanh 5
  • 回家以后 thanh 5
  • 早点回家 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.