Từ vựng tiếng Trung
jiā*bīn

Nghĩa tiếng Việt

khách mời danh dự

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

14 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khách mời danh dự

Câu ví dụ

  • 这是嘉宾Zhè shì 嘉宾 thanh 4

    Đây là khách mời danh dự

  • 我喜欢嘉宾Wǒ xǐhuān 嘉宾 thanh 3

    Tôi thích 嘉宾

  • 有嘉宾Yǒu 嘉宾 thanh 3

    Có 嘉宾

  • 没有嘉宾Méiyǒu 嘉宾 thanh 2

    Không có 嘉宾

Kết hợp thường gặp

  • 很嘉宾很 嘉宾 thanh 5

    很 嘉宾

  • 非常嘉宾非常 嘉宾 thanh 5

    非常 嘉宾

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.