Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shòu*piào

Nghĩa tiếng Việt

Thụ-phiếu — bán vé (tàu, xe, rạp chiếu phim, v.v.). Dùng như động từ hoặc danh từ ghép.

Âm Hán Việt

thụ phiếu

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bộ: (thể hiện)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đóng vai trò làm động từ hoặc định ngữ trong cụm từ như phòng bán vé

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thụ phiếu

Từng chữ

  • thụbán đi, bán ra
  • phiếutấm vé, tem, phiếu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường xuất hiện trong cụm 售票处 (phòng/quầy bán vé) hoặc 售票员 (nhân viên bán vé) ở ga tàu, rạp chiếu phim, v.v.

Câu ví dụ

  • 售票窗口在哪里Shòupiào chuāngkǒu zài nǎlǐ thanh 4

    Quầy bán vé ở đâu?

  • 这里可以网上售票Zhèlǐ kěyǐ wǎngshàng shòupiào thanh 4

    Ở đây có thể mua vé trực tuyến

  • 售票员热情地帮助乘客Shòupiàoyuán rèqíng de bāngzhù chéngkè thanh 4

    Nhân viên bán vé nhiệt tình giúp đỡ hành khách

  • 演唱会开始售票了Yǎnchànghui kāishǐ shòupiào le thanh 3

    Buổi hòa nhạc đã bắt đầu bán vé

Kết hợp thường gặp

  • 售票窗口shòupiào chuāngkǒu thanh 4

    quầy bán vé

  • 售票员shòupiàoyuán thanh 4

    nhân viên bán vé

  • 网上售票wǎngshàng shòupiào thanh 3

    bán vé trực tuyến

  • 售票处shòupiàochù thanh 4

    phòng bán vé

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.