Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zī*xún

Nghĩa tiếng Việt

tư vấn

Âm Hán Việt

tư tuân

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc tổ chức chuyên môn để tìm kiếm lời khuyên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tư tuân

Từng chữ

  • bàn bạc, tư vấn; tường trình
  • tuânhỏi ý kiến mọi người để quyết định

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tư vấn

Câu ví dụ

  • thanh 2guǒ thanh 3nín thanh 2yǒu thanh 3rèn thanh 4 thanh 2wèn thanh 4tí, thanh 2 thanh 3 thanh 3 thanh 4 thanh 1xún thanh 2tái thanh 2xún thanh 2wèn. thanh 4

    Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, có thể đến quầy tư vấn để hỏi.

  • tóu thanh 2 thanh 1qián, thanh 2 thanh 1 thanh 4 thanh 4 thanh 1xún thanh 2le thanh 5xiāng thanh 1guān thanh 1háng thanh 2 thanh 4de thanh 5zhuān thanh 1jiā. thanh 1

    Trước khi đầu tư, anh ấy đã đặc biệt tham khảo ý kiến của các chuyên gia trong ngành liên quan.

  • zhè thanh 4jiā thanh 1gōng thanh 1 thanh 1zhuān thanh 1mén thanh 2wèi thanh 4 thanh 3 thanh 4 thanh 2gōng thanh 1 thanh 3 thanh 4 thanh 1xún thanh 2 thanh 2wù. thanh 4

    Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn pháp luật cho các doanh nghiệp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.