Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi cười toe toét hoặc đau đến mức nhe răng. Có thể tích cực (cười) hoặc tiêu cực (đau).
Câu ví dụ
- 他咧嘴笑了
Cậu ấy cười toe toét
- 疼得咧嘴
Đau đến mức nhe răng
- 咧嘴哭
Khóc nhe răng
Kết hợp thường gặp
- 咧嘴
Nhe răng, cười toe
- 咧嘴笑
Cười toe toét
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.