Từ vựng tiếng Trung
kā*fēi

Nghĩa tiếng Việt

Cà phê

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

咖啡 là từ vay mượn từ "coffee" trong tiếng Anh. Chữ 咖和 啡 được tạo ra để phiên âm âm tiết tiếng nước ngoài. Chỉ dùng trong từ ghép 咖啡 hoặc một số từ ghép khác như 咖啡店.

Câu ví dụ

  • 我每天早上都喝咖啡。Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē kāfēi. thanh 3

    Tôi uống cà phê mỗi buổi sáng.

  • 这家咖啡店很好。Zhè jiā kāfēidiàn hěn hǎo. thanh 4

    Quán cà phê này rất tốt.

  • 请给我一杯咖啡。Qǐng gěi wǒ yībēi kāfēi. thanh 3

    Làm ơn cho tôi một cốc cà phê.

Kết hợp thường gặp

  • 喝咖啡hē kāfēi thanh 1

    uống cà phê

  • 咖啡店kāfēidiàn thanh 1

    quán cà phê

  • 一杯咖啡yībēi kāfēi thanh 1

    một cốc cà phê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.