Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé*xié和

Nghĩa tiếng Việt

hài hòa

Âm Hán Việt

hoà hài

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ hoặc bầu không khí êm ấm, không mâu thuẫn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà hài

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 谐hàihoà hợp, hài hoà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ hài hòa.

Câu ví dụ

  • 人rén thanh 2类lèi thanh 4与yǔ thanh 3自zì thanh 4然rán thanh 2界jiè thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1和hé thanh 2谐xié thanh 2相xiāng thanh 1处chǔ, thanh 3,和hé thanh 2平píng thanh 2共gòng thanh 4处chǔ. thanh 3。

    Loài người và tự nhiên nên hòa hợp và chung sống hòa bình.

  • 社shè thanh 4区qū thanh 1里lǐ thanh 3邻lín thanh 2里lǐ thanh 3关guān thanh 1系xi thanh 5和hé thanh 2谐xié, thanh 2,大dà thanh 4家jiā thanh 1互hù thanh 4帮bāng thanh 1互hù thanh 4助zhù. thanh 4。

    Mối quan hệ láng giềng trong khu dân cư rất hài hòa, mọi người giúp đỡ lẫn nhau.

  • 音yīn thanh 1乐yuè thanh 4家jiā thanh 1们men thanh 5演yǎn thanh 3奏zòu thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5和hé thanh 2谐xié thanh 2而ér thanh 2美měi thanh 3妙miào thanh 4的de thanh 5旋xuán thanh 2律lǜ. thanh 4。

    Các nhạc sĩ đã tấu lên những giai điệu hài hòa và tuyệt diệu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.